Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Gốc > Tiện ích >

    các phím tắt

    MICROSOFTWINDOWS

    I/Phím tắt chung

    Phím

     

    Chức năng

    Ctrl + C

     

    sao chép

    Ctrl + X

     

    cắt

    Ctrl + V

     

    dán

    Ctrl + Z

     

    hoàn lại tác vụ vừa thực hiện.

    Delete

     

    xóa

    Shift + Delete

     

    xóa vĩnh viễn một đối tượng, không phục hồi được bằng cách vào thùng rác.

    Ctrl + kéo thả

     

    sao chép đối tượng đang chọn

    Ctrl + Shift + kéo thả

     

    tạo lối tắt cho đối tượng đang chọn

    F2

     

    đổi tên đối tượng đang chọn

    Ctrl + >

     

    di chuyển con trỏ đến một điểm chèn về phía sau 1 từ

    Ctrl + <

     

    di chuyển con trỏ đến một điểm chèn về trước sau 1 từ

    Ctrl + mũi tên lên

     

    di chuyển con trỏ đến một điểm chèn lên trên một đoạn

     

     

     

    Ctrl + mũi tên xuống

     

    di chuyển con trỏ đến một điểm chèn xuống dưới một đoạn

    Ctrl + Shift + mũi tên

     

    chọn một khối văn bản.

    Shift + mũi tên

     

    chọn các đối tượng trên màn hình Desktop, trong cửa sổ Windows, trong các phần mềm soạn thảo

    Ctrl + A

     

    chọn tất cả

    F3

     

    tìm kiếm một tập tin, thư mục.

    Ctrl + O

     

    mở một đối tượng

    Alt + Enter

     

    xem thuộc tính của đối tượng đang chọn

    Alt + F4

     

    đóng đối tượng đang kích hoạt, thoát chương trình đang kích hoạt

    Ctrl + F4

     

    đóng cửa sổ  con trong ứng dụng đa cửa sổ như Word, Excel...

    Alt + Tab

     

    chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang mở.

    Alt + ESC

     

    Di chuyển vòng quanh theo thứ tự các đối tượng đang mở

    F6

     

    Di chuyển vòng quanh các phần tử giống nhau trong một cửa sổ hoặc trên màn hình Desktop.

    F4

     

    sổ nội dung của thanh địa chỉ trong cửa sổ My Computer hoặc Windows Explorer.

    Shift + F10

     

    hiển thị thực đơn tắt (thực đơn ngữ cảnh) của đối tượng đang chọn

    Alt + phím cách

     

    hiển thị thực đơn hệ thống (System menu) của cửa sổ đang kích hoạt.

    Ctrl + ESC

     

    hiển thị thực đơn Start

    Alt + ký tự gạch chân trên thực đơn lệnh

     

    thực hiện lệnh tương ứng.

    Ký tự gạch chân trong trong một thực đơn đang mở

     

    thực hiện lệnh tương ứng trong thực đơn đang mở

    F10

     

    kích hoạt thanh thực đơn lệnh của ứng dụng đang được kích hoạt

    ->, <-, Up, Down

     

    di chuyển giữa các đối tượng đang chọn trong cửa sổ, giữa các nhánh lệnh trên thanh thực đơn lệnh.

    F5

     

    cập nhật cho cửa sổ đang kích hoạt.

    Backspace

     

    trở về thư mục cấp trên liền kề của thư mục hiện tại trong cửa sổ My Computer hoặc Windows Explorer.

    ESC

     

    bỏ qua tác vụ hiện tại

    Giữ Shift khi bỏ đĩa CD

     

    ngăn cản việc chạy các chương trình tự động từ đĩa CD

     

    II/ Phím tắt trên hộp thoại

    Phím tắt

     

    Chức năng

     

     

     

    Ctrl + Tab

     

    chuyển sang thẻ kế tiếp trong hộp thoại

    Ctrl+Shift+Tab

     

    chuyển về thẻ phía trước trong hộp thoại

    Tab

     

    chuyển đến các phần lựa chọn, lệnh kế tiếp

    Shift + Tab

     

    chuyển về các phần lựa chọn, lệnh phía trước

    Alt +ký tự  U

     

    thực hiện lệnh tương ứng có ký tự gạch chân

    Enter

     

    thực hiện thiết lập hoặc nút nhấn đang kích hoạt

    Phím cách

     

    chọn hoặc bỏ chọn trong ô chọn (checkbox)

    Mũi tên

     

    chọn một nút nếu đang ở trong một nhóm có nhiều nút chọn

    F1

     

    hiển thị phần trợ giúp

    F4

     

    hiển thị dang sách giá trị của đối tượng đang kích hoạt

    Backspace

     

    trở về thư mục cấp cao hơn liền kế trong các hộp thoại lưu và mở

     

    III/ Phím đặc biệt trên bàn phím

    Cờ

     

    Hiển thị thanh thực đơn lệnh khởi động Start Menu.

    Cờ + D

     

    Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở

    Cờ + E

     

    Mở cửa sổ Windows Explorer

    Cờ + F

     

    Tìm kiếm

    Cờ + L

     

    Khóa màn hình, khóa máy (Windows XP trở lên)

    Cờ + M

     

    Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở

    Cờ + R

     

    Mở cửa sổ Run (tương ứng Start - Run)

    Cờ + U

     

    Mở trình quản lý các tiện ích - Utility Manager

    Cờ + Tab

     

    Di chuyển giữa các tiêu đề cửa sổ đang mở trên thanh tác vụ - Taskbar

    Cờ + Break

     

    Mở cửa sổ System Properties.

    Print Screen

     

    Chụp màn hình.

    Alt + Print Screen

     

    Chụp cửa sổ đang được kích hoạt

     

     

    MICROSOFTWORD

    Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Phím Tắt

     

    Chức năng

    Ctrl + N

     

    tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O

     

    mở tài liệu

    Ctrl + S

     

    Lưu tài liệu

    Ctrl + C

     

    sao chép văn bản

    Ctrl + X

     

    cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V

     

    dán văn bản

    Ctrl + F

     

    bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H

     

    bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P

     

    Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z

     

    hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y

     

    phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4

     

    đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

    Phím tắt

     

    Chức năng

     

     

     

    Shift + à

     

    chọn một ký tự phía sau

    Shift + ß

     

    chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + à

     

    chọn một từ phía sau

    Ctrl + Shift + ß

     

    chọn một từ phía trước

    Shift + ­

     

    chọn một hàng phía trên

    Shift + ¯

     

    chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A

     

    chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

    Backspace (¬) : xóa một ký tự phía trước.

    Delete: xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (¬):xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete: xóa một từ phía sau.

    Di chuyển

    Ctrl + à: Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home: Về đầu văn bản

    Ctrl + End: Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl  + Shift + Home: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Định dạng

    Ctrl + B: Định dạng in đậm

    Ctrl + D:Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U: Định dạng gạch chân.

    Canh lề đoạn văn bản:

    Phím tắt

     

    Chức năng

    Ctrl + E

     

    Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J

     

    Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L

     

    Canh trái đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + R

     

    Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M

     

    Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl+Shift+M

     

    Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T

     

    Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl+Shift+T

     

    Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q

     

    Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C: Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V:Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Phím tắt

     

    Chức năng

    Alt + F10

     

    Kích hoạt menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab

     

    thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

    Tab, Shift + Tab

     

    chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

    Enter

     

    thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

    Shift + F10

     

    hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

    Alt+Spacebar

     

    hiển thị menu hệ thống của của sổ.

    Home, End

     

    chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

    Trong hộp thoại

    Phím tắt

     

    Chức năng

    Tab

     

    di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab

     

    di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab

     

    di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab

     

    di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự  U

     

    chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + ¯

     

    hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter

     

    chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC

     

    tắt nội dung của danh sách sổ

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

    Ctrl + Shift + =:Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + =:Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Làm việc với bảng biểu:

    Phím tắt

     

    Chức năng

    Tab

     

    di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab

     

    di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ Shift + các mũi tên

     

    để chọn nội dung của các ô

    Ctrl +Shift + F8 + Các mũi tên

     

    mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8

     

    giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl+F5(khi đèn Num Lock tắt)

     

    chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home

     

    về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End

     

    về ô cuối cùng của dòng hiện tại

    Alt + Page up

     

    về ô đầu tiên của cột

    Alt +Page down

     

    về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên

     

    Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống

     

    xuống dưới một dòng

     

    Các phím F:

    Phím tắt

     

    Chức năng

    F1

     

    trợ giúp

    F2

     

    di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

    F3

     

    chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)

    F4

     

    lặp lại hành động gần nhất

    F5

     

    thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)

    F6

     

    di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7

     

    thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)

    F8

     

    mở rộng vùng chọn

    F9

     

    cập nhật cho những trường đang chọn

    F10

     

    kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11

     

    di chuyển đến trường kế tiếp

    F12

     

    thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

    Kết hợp Shift + các phím F:

    Phím tắt

     

    Chức năng

    Shift + F1

     

    hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2

     

    sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3

     

    chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường

    Shift + F4

     

    lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5

     

    di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6

     

    di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7

     

    thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).

    Shift + F8

     

    rút gọn vùng chọn

    Shift + F9

     

    chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    Shift + F10

     

    hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

    Shift + F11

     

    di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12

     

    thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

     

    Kết hợp Ctrl + các phím F:

    Phím tắt

     

    Chức năng

    Ctrl + F2

     

    thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).

    Ctrl + F3

     

    cắt một Spike

    Ctrl + F4

     

    đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5

     

    phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6

     

    di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7

     

    thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8

     

    thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9

     

    chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10

     

    phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11

     

    khóa một trường.

    Ctrl + F12

     

    thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:

    Phím tắt

     

    Chức năng

    Ctrl + Shift +F3

     

    chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl +Shift + F5

     

    chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)

    Ctrl +Shift + F6

     

    di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl +Shift + F7

     

    cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl +Shift + F8

     

    mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl +Shift + F9

     

    ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl+Shift+ F10

     

    kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl+Shift+ F11

     

    mở khóa một trường

    Ctrl+Shift+ F12

     

    thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Phím tắt

     

    Chức năng

    Alt + F1

     

    di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3

     

    tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4

     

    thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5

     

    phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7

     

    tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8

     

    chạy một marco.

    Alt + F9

     

    chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10

     

    phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11

     

    hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1: di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2: thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9: chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11: hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1: hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2: thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

     

       Tạo số mũ và chỉ số trong Excell

     Alt + O + E + E : vd m2 gõ m xong nhấn tổ hợp phím tắt rồi gõ 2, xong gõ lại tổ hợp phím tắt để trở về bình thường

    Alt + O + E + B: vd H2 gõ H xong nhấn tổ hợp phím tắt rồi gõ 2, xong gõ lại tổ hợp phím tắt để trở về bình thường

     

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Văn Có @ 18:29 15/10/2012
    Số lượt xem: 887
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Kim Hoa)
     
    Gửi ý kiến