Bài luyện tập số 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:16' 23-05-2009
Dung lượng: 429.0 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:16' 23-05-2009
Dung lượng: 429.0 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
GV : Nguyễn Đình Quang
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 7
1. Thành phần hoá học của nước
2. Tính chất hoá học của nước
3. Khái niệm, gọi tên, phân loại axit, bazơ, muối .
Tiết 58:
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 7
Tiết 58:
I. Thành phần hoá học của nước:
Bài tập 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Nước là ............................tạo bởi 2 nguyên tố H và O.
Tỉ lệ khối lượng H : O là .......................
% H = ...........................
% O = ...........................
hợp chất
1 : 8
11,1 %
88,9 %
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 7
Tiết 58:
I. Thành phần hoá học của nước :
II. Tính chất hoá học của nước :
Bài tập 2 :Lập các PTHH theo sơ đồ sau:
1. K + H2O --
2. Ca + H2O --
3. BaO + H2O --
4. Na2O + H2O --
5. SO3 + H2O --
6. P2O5 + H2O --
1. 2K + 2H2O 2KOH + H2
2. Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
3. BaO + H2O Ba(OH)2
4. Na2O + H2O 2NaOH
5. SO3 + H2O H2SO4
6. P2O5 + 3H2O H3PO4
Nước + một số kim loại bazơ tan + khí hiđro
Nước + một số oxit bazơ bazơ tan
Nước + nhiều oxit axit axit
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 7
Tiết 58:
I. Thành phần hoá học của nước :
II. Tính chất hoá học của nước :
III. Khái niệm, gọi tên, phân loại axit, bazơ, muối :
Phân tử gồm 1 hoặc nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
Phân tử gồm ng tử kim loại liên kết với 1 hoặc nhiều nhóm OH
Phân tử gồm 1 hoặc nhiều ng tử kim loại liên kết với 1 hoặc nhiều gốc axit
Axit không có oxi
Axit có oxi
Bazơ tan
Bazơ không tan
Muối trung hoà
Muối axit
H2SO4:
H3PO4:
HCl:
H2S:
NaOH :
Ba(OH)2:
Mg(OH)2:
Fe(OH)3 :
BaCl2 :
Fe2(SO4)3:
CaHCO3:
KH2PO4 :
Axit clohiđric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfuric
Axit photphoric
Natri hiđroxit
Bari hiđroxit
Magie hiđroxit
Sắt(III) hiđroxit
Bari clorua
Sắt (III) sunfat
Canxi hiđrocacbonat
Bài tập 4 : Viết CTHH của các muối có tên sau:
Kẽm nitrat
- Kali hiđrosunfat
Đồng (II) clorua
- Canxi đihiđrophotphat
Nhôm sunfua
- Kali photphat
Bài tập 5 : Hoà tan 31g Na2O vào 10,8g nước . Sau PƯ thu được bao nhiêu gam bazơ?
( Na = 23, O = 16 )
Hướng dẫn giải:
- Tìm số mol của các chất trước PƯ
- Viết PTHH
- Lập tỉ lệ số mol các chất trước PƯ, so sánh với tỉ lệ theo PTHH chất dư
- Xác định số mol chất cần tìm
- Xác định đại lượng theo yêu cầu của đề
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 7
1. Thành phần hoá học của nước
2. Tính chất hoá học của nước
3. Khái niệm, gọi tên, phân loại axit, bazơ, muối .
Tiết 58:
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 7
Tiết 58:
I. Thành phần hoá học của nước:
Bài tập 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Nước là ............................tạo bởi 2 nguyên tố H và O.
Tỉ lệ khối lượng H : O là .......................
% H = ...........................
% O = ...........................
hợp chất
1 : 8
11,1 %
88,9 %
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 7
Tiết 58:
I. Thành phần hoá học của nước :
II. Tính chất hoá học của nước :
Bài tập 2 :Lập các PTHH theo sơ đồ sau:
1. K + H2O --
2. Ca + H2O --
3. BaO + H2O --
4. Na2O + H2O --
5. SO3 + H2O --
6. P2O5 + H2O --
1. 2K + 2H2O 2KOH + H2
2. Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
3. BaO + H2O Ba(OH)2
4. Na2O + H2O 2NaOH
5. SO3 + H2O H2SO4
6. P2O5 + 3H2O H3PO4
Nước + một số kim loại bazơ tan + khí hiđro
Nước + một số oxit bazơ bazơ tan
Nước + nhiều oxit axit axit
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 7
Tiết 58:
I. Thành phần hoá học của nước :
II. Tính chất hoá học của nước :
III. Khái niệm, gọi tên, phân loại axit, bazơ, muối :
Phân tử gồm 1 hoặc nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
Phân tử gồm ng tử kim loại liên kết với 1 hoặc nhiều nhóm OH
Phân tử gồm 1 hoặc nhiều ng tử kim loại liên kết với 1 hoặc nhiều gốc axit
Axit không có oxi
Axit có oxi
Bazơ tan
Bazơ không tan
Muối trung hoà
Muối axit
H2SO4:
H3PO4:
HCl:
H2S:
NaOH :
Ba(OH)2:
Mg(OH)2:
Fe(OH)3 :
BaCl2 :
Fe2(SO4)3:
CaHCO3:
KH2PO4 :
Axit clohiđric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfuric
Axit photphoric
Natri hiđroxit
Bari hiđroxit
Magie hiđroxit
Sắt(III) hiđroxit
Bari clorua
Sắt (III) sunfat
Canxi hiđrocacbonat
Bài tập 4 : Viết CTHH của các muối có tên sau:
Kẽm nitrat
- Kali hiđrosunfat
Đồng (II) clorua
- Canxi đihiđrophotphat
Nhôm sunfua
- Kali photphat
Bài tập 5 : Hoà tan 31g Na2O vào 10,8g nước . Sau PƯ thu được bao nhiêu gam bazơ?
( Na = 23, O = 16 )
Hướng dẫn giải:
- Tìm số mol của các chất trước PƯ
- Viết PTHH
- Lập tỉ lệ số mol các chất trước PƯ, so sánh với tỉ lệ theo PTHH chất dư
- Xác định số mol chất cần tìm
- Xác định đại lượng theo yêu cầu của đề
 










































Các ý kiến mới nhất