Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • de casio dai loc 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Văn Việt
    Ngày gửi: 19h:04' 15-05-2013
    Dung lượng: 444.0 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KỲ THI TNTH & GIẢI TOÁN
    BẰNG MÁY TÍNH CASIO
    LỚP 9 – Năm học 2012-2013

    Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian phát đề )

    Chú ý : - Đề thi gồm 4 trang, 10 bài.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
    - Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 5 chữ số lẻ thập phân.

    Điểm toàn bài thi
    Các giám khảo
    (Họ tên và chữ ký)
    Số phách
    (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    GK1
    
    
    
    
    
    GK2
    
    
    
    
    Bài 1 ( 2 điểm) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau rồi ghi kết quả vào ô:
    a) 
    b) 
    c) D = 
    Bài 2 ( 2 điểm)
    a) Tìm ƯCLN và BCNN của 2 số sau :
    a = 34221 b = 3040904229
    b) Tính chính xác tổng sau :
    E = 6 + 66 + 666 + 6666+ …+ 6666….6666
     13 chữ số









    Bài 3 ( 2 điểm): Tìm nghiệm x, y của các phương trình sau :
    a) 
    b) 2+ = 
    Bài 4 ( 2 điểm)
    Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d. Biết P(1) = 1; P(2) = 5 ;
    P(3) = 9; P(5) = 17.
    Tìm các hệ số a, b, c, d
    Tính chính xác P(2702)
    Tóm tắt cách giải
    Kết quả
    
    a)

     a =
    b =
    c =
    d =


    
    b) P(2702) =
    
    Bài 5 ( 2,5 điểm)
    a) Tìm cặp số nguyên dương (x,y) ( với x nhỏ nhất có 3 chữ số) thỏa mãn: 9x3 – 2y2 – 3xy = 361615












    b) Tìm ba chữ số cuối của số 14931803





    c ) Số chính phương N có dạng N = . Tìm các số a, b, c biết a3 + b3 + c3 = 623
    a =

     b =
    c =
    
    Bài 6 ( 1,5 điểm) Cho đa thức:
    f(x) = ( 2 + x + 2x2)15 = a0 + a1x + a2x2 + …+ a29x29 + a30x30
    Hãy tính : S1 = a0 + a1 + a2 + a3 + ...+ a29 + a30
    S2 = a2 + a4 + a6 + a8+ ....+ a28 + a30









    Bài 7 ( 2 điểm)
    Cho dãy số: a7 = ; a8 = ; an+2 = an+1 + an, với n > 0.
    Tính a1 và a2.
    Tính a10 và tổng S15 của 15 số hạng đầu tiên.

    Tóm tắt cách giải
    Kết quả
    
    a)





    
    a) a1 =
    a2 =
    
    b)





    b)
    a10 =


    S15 =

    
    Bài 8 ( 2 điểm)
    Tìm số dư r khi chia 20142014201420142014 cho 2013
    b) Phân tích đa thức H(x) thành nhân tử :
    H(x) = 6x4 - 25x3 -32x2 + 221x -210





    Bài 9 ( 2 điểm)
    Cho tam giác ABC . Qua điểm E trên cạnh AC kẻ đường thẳng DE song song với BC và kẻ EF song song với AB ( D thuộc cạnh AB ; F thuộc cạnh BC ). Cho biết SADE = 432, 23456 cm2 và SCEF = 123, 45678 cm2 . Tính SABC .












    Bài 10( 2 điểm)
    Cho hình thang vuông ABCD có góc BCD = 650 ngoại tiếp đường tròn tâm O bán kính R = 3,25 cm.
    a) Tính độ dài các cạnh của hình thang ABCD.
    Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi hình thang ABCD và đường tròn tâm O ( phần còn lại của hình thang)
    ( Các kết quả của bài này lấy 5 chữ số ở phần thập phân, với  = 3,1416)



















    -------Hết------

    PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KỲ THI TNTH & GIẢI TOÁN
    BẰNG MÁY TÍNH CASIO
    LỚP 9 – Năm học 2012-2013
     
    Gửi ý kiến