Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề chuyên T10 QuảngNam(2012)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Lành (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:12' 15-05-2013
    Dung lượng: 182.0 KB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
    
    QUẢNG NAM
    Năm học: 2012-2013
    
    
    Khóa thi: Ngày 4 tháng 7 năm 2012
    
    
    Môn: TOÁN (Toán chung)
    
     Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)
    
    
    Câu 1: (2,0 điểm)
    Cho biểu thức: .
    a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.
    b) Rút gọn biểu thức A.
    c) Tính giá trị của A khi .
    Câu 2: (2,0 điểm)
    a) Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b, biết đồ thị của nó là đường thẳng song song với đường thẳng y = – 2x + 1 và đi qua điểm M(1 ; – 3).
    b) Giải hệ phương trình (không sử dụng máy tính cầm tay):
    
    Câu 3: (2,0 điểm)
    Cho parabol (P):  và đường thẳng (d): y = (m – 1)x – 2 (với m là tham số).
    a) Vẽ (P).
    b) Tìm m để (d) tiếp xúc với (P) tại điểm có hoành độ dương.
    c) Với m tìm được ở câu b), hãy xác định tọa độ tiếp điểm của (P) và (d).
    Câu 4: (4,0 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A. Qua C kẻ đường thẳng d vuông góc với AC. Từ trung điểm M của cạnh AC kẻ ME vuông góc với BC (E thuộc BC), đường thẳng ME cắt đường thẳng d tại H và cắt đường thẳng AB tại K.
    a) Chứng minh: ∆AMK = ∆CMH, từ đó suy ra tứ giác AKCH là hình bình hành.
    b) Gọi D là giao điểm của AH và BM. Chứng minh tứ giác DMCH nội tiếp và xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.
    c) Chứng minh: AD.AH = 2ME.MK.
    d) Cho AB = a và . Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác DMCH theo a.

    --------------- Hết ---------------


    Họ và tên thí sinh: ........................................................ Số báo danh: ...................................



    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
    
    QUẢNG NAM
    Năm học: 2012-2013
    
    
    Khóa thi: Ngày 4 tháng 7 năm 2012
    
    
    Môn: TOÁN (Toán chung)
    
     Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM THI
    (Bản hướng dẫn này gồm 02 trang)
    Câu
     Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    (2,0)
    a)
    (0,5)
    Điều kiện: x ≥ 0
    và x 3
    0,25
    0,25
    
    
    b)
    (1,0)
    Biến đổi được: 
    
    A = 
    0,25

    0,25

    0,25


    0,25
    
    
    c)
    (0,5)
    Biến đổi được: 
    Tính được: A = – 2
    0,25

    0,25
    
    Câu 2
    (2,0)
     a)
    (1,0)
    + Vì đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng y = – 2x + 1 nên a = – 2 (không yêu cầu nêu b ≠ 1)
    + Thay tọa độ điểm M (1 ; – 3) và a = – 2 vào y = ax + b
    + Tìm được: b = – 1
    
    0,5
    0,25
    0,25
    
    
    b)
    (1,0)
     
    Tính được: y = 1
    x = 
    Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: (x ; y) = ( ; 1)
    
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    
    Câu 3
    (2,0)
    a)
    (0,5)
    + Lập bảng giá trị đúng (chọn tối thiểu 3 giá trị của x trong đó phải có giá trị x = 0).
    + Vẽ đúng dạng của (P).
    0,25

    0,25
    
    
    b)
    (1,0)
    + Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
    
    ( x2 – 2(m – 1)x +4 = 0
    + Lập luận được: 
    ( 
     
    Gửi ý kiến