Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề kiểm tra HK2-lớp 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Phước
    Ngày gửi: 14h:59' 17-05-2014
    Dung lượng: 74.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Đại Lộc
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2- Năm học :2010- 2011

    Môn :
    VẬT LÝ
    Lớp :
    6
    
    
    Người ra đề :
     PHẠM BỘ
    
    Đơn vị :
    THCS PHAN BỘI CHÂU_ _ _ _ _ _ _ _ _
    
    
    MA TRẬN ĐỀ

    Chủ đề kiến thức
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TỔNG
    Số câu
    Đ
    
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    Bài 1.Sự nở vì nhiệt của các chất: rắn,lỏng ,khí..
    Câu
    C3,
    
    C4
    
    B1
    
    3
    
    

    0,5
    
    0,5
    
    1,5
    
     2,5
    
    Bài 2.
    Nhiệt kế - Nhiệt giai.
    Câu
    C1,C5
    
    
    
    B2
    B4 (a,b)
    5
    
    

    1
    
    
    
    1,5
    3
    5,5
    
    Bài 3.Sự nóng chảy và đông đặc.
    Câu
    C6
    
    
    
    
    
    1
    
    

    0,5
    
    
    
    
    
    0,5
    
    Bài 4.Sự sôi.
    Câu
    C2
    
    
    
    B3 (a,b)
    
    3
    
    

    0,5
    
    
    
    1
    
    1,5
    
    
    Số câu
    5
    1
    6
    12
    
    TỔNG

     2,5
     0,5
    7
    10
    
    


























    ĐỀ
    Phần 1 : TRẮC NGHIỆM ( 3điểm )
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng của các câu sau đây :
    Câu 1:Trong nhiệt giai Xenxiut, nhiệt độ của nước đá đang tan là :
    A. 1000C B. 2120C C. 320C D. 00C .
    Câu 2: Trong suốt thời gian sôi , nhiệt độ của chất lỏng :
    A. Không thay đổi. B. Thay đổi . C. Luôn luôn tăng. D.Luôn luôn giảm.
    Câu 3: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng ?
    A. Thể tích chất lỏng tăng . C.Khối lượng chất lỏng tăng
    B. Trọng lượng chất lỏng tăng D. Thể tích chất lỏng giảm
    Câu 4:Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng ?
    A.Chất : rắn ,khí , lỏng C.Chất: khí, lỏng ,.rắn
    B.Chất: rắn, lỏng ,khí D. Chất: khí ,rắn ,lỏng.
    Câu 5: Để đo thân nhiệt người ta dùng loại nhiệt kế nào ?
    A. Nhiệt kế dầu B .Nhiệt kế rượu.
    C. Nhiệt kế y tế. D. Nhiệt kế thuỷ ngân
    Câu 6: Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là :
    A. . Sự bay hơi . B. Sự đông đặc . C .Sự ngưng tụ. D.Sự nóng chảy
    II/ Tự Luận :(7đ) Giải các bài tập sau đây :
    Bài 1 : Hãy nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí .
    Bài 2: Hãy kể tên và nêu công dụng của các loại nhiệt kế thường gặp trong cuộc sống.
    Bài 3: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng ý nghĩa vật lý:
    Nước sôi ở nhiệt độ …….. . Nhiệt độ này gọi là ………………….của nước.
    Sự sôi là một sự …………….đặc biệt .Trong suốt thời gian sôi,nước vừa bay hơi vào các bọt khí
    vừa bay lên trên………………………..
    Bài 4: a) Hãy tính xem : 400C, 65 0C ứng với bao nhiêu 0F ?
    b) Hãy tính xem : 680F, 98,60F ứng bao nhiêu 0C ?



























    ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
    Phần 1 : ( 3điểm )mỗi câu trả lời đúng 0,5đ

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    D
    A
    A
    B
    C
    D
    
    
    Phần 2 : ( 7 điểm )

    Bài/câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Bài 1 :
    -Nêu đúng mỗi ý (0,5đ)- Gồm 3 ý.
    1,5 đ
    
    Bài 2
    Nêu đúng 3 loại nhiệt kế :
    +Nêu đúng mỗi loại nhiệt kế ( 0,25đ)
    +Trình bày đúng công dụng mỗi loại nhiệt
     
    Gửi ý kiến