Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo
Ngày gửi: 20h:55' 30-12-2014
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo
Ngày gửi: 20h:55' 30-12-2014
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN – LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút
Người ra đề :
Lê Thị Thảo
Đơn vị :
Trường THCS Phan Bội Châu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Các phép toán, tính chất các phép toán trong N,Z
Lũy thừa,số nguyên, so sánh
Thực hiện phép toán trên N, Z
Vận dụng được tính chất phép toán thực hiện phép tính nhanh trên Z,N
Bài tập liên quan đến giá trị tuyệt đối, tính toán cấp độ cao
Số câu
Số điểm
3
1,5
2
1
2
1
2
1,5
9
5
2. Phép chia hết trong N
Dấu hiệu chia hết
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
0,5
3.Tìm ƯC,BC
Tìm ƯC
Bài toán vận dụng
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
2
2
2,5
3. Đoạn thẳng
Nhận biết điểm nằm giữa; trung điểm của đoạn thẳng
Vẽ hình
Tính độ dài đoạn thẳng; Chứng minh điểm nằm giữa; chứng minh trung điểm của đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
2
2
Tổng số câu
Tổng số điểm
4
2
3
2,5
5
4
2
1,5
14
10
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN – LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút
Người ra đề :
Lê Thị Thảo
Đơn vị :
Trường THCS Phan Bội Châu
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Câu 1(2 điểm):
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa : 74.73; 611: 63
Trong các số sau số nào là số nguyên âm, số nào là số nguyên dương: 19; 0; −56; 117
Trong các số sau số nào chia hết cho 2; số nào chia hết cho 3 : 146; 510; 705.
Điền kí hiệu > ; < ; vào ô vuông : 5 - 9 ; - 13 - 5
Câu 2(1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a) 28.64 + 36.28
b) 5.42 - 27:32;
c) 2 + (-4) + 6 + (-8) + 10 + (- 12 ).
Câu 3(1,5 điểm):
Tìm x biết: = 2013
Tìm ƯC(12; 30)
Tính tống các số nguyên x , biết – 5 ≤ x < 5
Câu 4(2 điểm):
Học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của lớp 6A , biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40.
Câu 5(2 điểm):
Trên tia Ax vẽ hai đoạn thẳng AM = 6cm và AN = 3cm.
So sánh AN và NM.
N có là trung điểm của đoạn thẳng AM không? Vì sao?
Câu 6 (1 điểm):
Tính tổng M = (-1) + 2 + (-3) + 4+ (-5) +6 +...+ (-4025)+ 4026.
−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 – HKI ( Năm học 2014− 2015)
Câu
Nội dung
Điểm
1
a
Tìm đúng mỗi kết quả 0,25
0,5
b
Viết đúng mỗi kết quả 0,25
0,5
c
Tìm đúng mỗi số 0,25
0,5
d
Điền đúng mỗi ô trống 0,25
0,2
2
a
28.64 + 36.28. = 28(64 + 36 ) = 28.100 = 2800
0.5
b
5.42 - 27:32 = 5.16 - 27 :9 = 80 - 3 = 77
0,5
c
2 + (-4) + 6 + (-8) + 10 + (- 12 ) =
= + +
=(-2) +(-2) +( -2)=
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN – LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút
Người ra đề :
Lê Thị Thảo
Đơn vị :
Trường THCS Phan Bội Châu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Các phép toán, tính chất các phép toán trong N,Z
Lũy thừa,số nguyên, so sánh
Thực hiện phép toán trên N, Z
Vận dụng được tính chất phép toán thực hiện phép tính nhanh trên Z,N
Bài tập liên quan đến giá trị tuyệt đối, tính toán cấp độ cao
Số câu
Số điểm
3
1,5
2
1
2
1
2
1,5
9
5
2. Phép chia hết trong N
Dấu hiệu chia hết
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
0,5
3.Tìm ƯC,BC
Tìm ƯC
Bài toán vận dụng
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
2
2
2,5
3. Đoạn thẳng
Nhận biết điểm nằm giữa; trung điểm của đoạn thẳng
Vẽ hình
Tính độ dài đoạn thẳng; Chứng minh điểm nằm giữa; chứng minh trung điểm của đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
2
2
Tổng số câu
Tổng số điểm
4
2
3
2,5
5
4
2
1,5
14
10
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN – LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút
Người ra đề :
Lê Thị Thảo
Đơn vị :
Trường THCS Phan Bội Châu
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Câu 1(2 điểm):
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa : 74.73; 611: 63
Trong các số sau số nào là số nguyên âm, số nào là số nguyên dương: 19; 0; −56; 117
Trong các số sau số nào chia hết cho 2; số nào chia hết cho 3 : 146; 510; 705.
Điền kí hiệu > ; < ; vào ô vuông : 5 - 9 ; - 13 - 5
Câu 2(1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a) 28.64 + 36.28
b) 5.42 - 27:32;
c) 2 + (-4) + 6 + (-8) + 10 + (- 12 ).
Câu 3(1,5 điểm):
Tìm x biết: = 2013
Tìm ƯC(12; 30)
Tính tống các số nguyên x , biết – 5 ≤ x < 5
Câu 4(2 điểm):
Học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của lớp 6A , biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40.
Câu 5(2 điểm):
Trên tia Ax vẽ hai đoạn thẳng AM = 6cm và AN = 3cm.
So sánh AN và NM.
N có là trung điểm của đoạn thẳng AM không? Vì sao?
Câu 6 (1 điểm):
Tính tổng M = (-1) + 2 + (-3) + 4+ (-5) +6 +...+ (-4025)+ 4026.
−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 – HKI ( Năm học 2014− 2015)
Câu
Nội dung
Điểm
1
a
Tìm đúng mỗi kết quả 0,25
0,5
b
Viết đúng mỗi kết quả 0,25
0,5
c
Tìm đúng mỗi số 0,25
0,5
d
Điền đúng mỗi ô trống 0,25
0,2
2
a
28.64 + 36.28. = 28(64 + 36 ) = 28.100 = 2800
0.5
b
5.42 - 27:32 = 5.16 - 27 :9 = 80 - 3 = 77
0,5
c
2 + (-4) + 6 + (-8) + 10 + (- 12 ) =
= + +
=(-2) +(-2) +( -2)=
 










































Các ý kiến mới nhất