Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề thi HSG Địa Lý 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Vĩnh
    Ngày gửi: 09h:59' 19-10-2014
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 1433
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 (NĂM HỌC 2014 - 2015)
    Môn: ĐỊA (Thời gian: 120 phút)
    Họ và tên GV ra đề: NGUYỄN VĂN VĨNH
    Đơn vị: TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
    Câu 1: (4,0 điểm).
    a.Dựa vào Atlát Điạ Lí VN nêu các đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên.
    b.Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì cho việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
    Câu 2 (4,0 điểm).
    Dựa vào bảng số liệu:
    Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam năm 1999 và 2005
    Đơn vị: %
    Năm
    Nhóm tuổi
    1999
    2005
    
    0 - 14
    33,5
    27,0
    
    15 - 59
    58,4
    64,0
    
     60 trở lên
     8,1
     9,0
    
    a) Nhận xét cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
    b) Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ảnh hưởng như thế nào đến lao động và việc làm ở nước ta?
    Câu 3 (6,0 điểm).
    a) Phát triển và phân bố công nghiệp chế biến có ảnh hường như thế nào đến sự phát triển và
    phân bố nông nghiệp ?
    b) Hãy lập sơ đồ thể hiện cơ cấu các ngành dịch vụ ở nước ta.
    c) Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng
    nhất nước ta?
    Câu 4 (6,0 điểm).
    Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất của ngành trồng trọt theo giá so sánh 1994 phân theo nhóm cây trồng của nước ta
    (Đơn vị: tỉ đồng)
    Năm
    Tổng số
    Trong đó
    
    
    
    Cây LT
    Cây CN
    Rau đậu
    Cây khác
    
    1995
    66183.4
    42110.4
    12149.4
    4983.6
    6940.0
    
    2005
    107897.6
    63852.5
    25585.7
    8928.2
    9531.2
    
    1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt
    theo bảng số liệu trên?
    2. Nhận xét?
    - - Hết - - -

    Họ và tên thí sinh:................................................................................ Số báo danh: .....................................


    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Môn: ĐỊA LÍ LỚP 9 – THCS (Vòng 1)
    Câu 1: (4,0 điểm).
    a. Trình bày các đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên: (2,0đ)
    - Vị trí nội chí tuyến. (0,25 đ)
    - Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. (0,5 đ)
    - Vị trí cầu nối giữa đất liền với biển, (0,25 đ) giữa các nước Đông Nam Á đất liến (0,25 đ)
    và Đông Nam Á hải đảo. (0,25 đ)
    - Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa (0,25 đ) và các luồng sinh vật. (0,25 đ)
    b. Thuận lợi và khó khăn cho việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay: (2,0đ)
    * Thuận lợi:
    - Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ làm cho thiên nhiên nước ta phân hoá đa dạng tạo điều kiện
    phát triển một nền kinh tế toàn diện. (0,5 đ)
    - Hội nhập và giao lưu dễ dàng với các nuớc Đông Nam Á và thế giới do vị trí trung tâm và
    cầu nối. (0,5 đ)
    * Khó khăn:
    - Thiên tai: bão, lụt, cháy rừng, hạn hán …(0,5 đ)
    - Chủ động phòng chống thiên tai và tăng cường bảo vệ chủ quyền lãnh thổ vùng biển, vùng
    trời, hải đảo …(0,5 đ)
    Câu 2: (4,0 điểm).
    a) Nhận xét: (2,0đ)
    + Cơ cấu dân số trẻ do số người dưới và trong độ tuổi lao động chiểm tỉ lệ cao (dẫn chứng...)
    ( 0,5đ) ( Không có dẫn chứng thì ghi (0,25đ)
    + Cơ cấu dân số theo độ tuổi đang chuyển biến tích cực: (0,25đ)
    - Tỉ lệ dưới tuổi lao động giảm 6,5% (0,25đ)
    - Tỉ lệ nhóm tuổi lao động tăng 5,6% (0,25đ)
    - Tỉ lệ nhóm tuổi ngoài lao động tăng 0,9%
     
    Gửi ý kiến