Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KT 1 tiet lan 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Van Thi Thuc Hanh
    Ngày gửi: 13h:48' 14-05-2015
    Dung lượng: 57.5 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    Full name: ONE PERIOD TEST
    Class: English 6
    I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại (1pt)
    1. A benches B lives C tables D does
    2. A lamps B clocks C students D stools
    3. A school B door C stool D room
    4. A. sister B. window C. living D. nine
    II/. Chọn câu đúng: (2 đ)
    1. Nga ( brush , brushes, brushs ,to brush)her teeth every morning
    2. After school Nam ( listen to music,listens to music , listen to the music ,to listen to music)
    3. We have history ( at, in , on ,of) Tuesday.
    4. The movie theatre is (with, of, between ,in) the bakery and drugstore
    5. Phong’s school is ( in , on , at,to) the country
    6. ( Which, What is, What,Where) time does Ba go to school ?
    7.How (old ,many ,are ,do) people are there in your family ?
    8.Their house is(.between ,in front ,next ,near) a store.
    III. Match the answers in column B with the questions in column A (1m).
    Column A
     Column B
    
    1. Do you play soccer?
    a - Yes, there is
    
    2- Where do you live?
    b- I’m in grade 7
    
    3- Which grade are you in?
    c- No, I don’t.
    
    4- Is there a rice paddy near your house?
    d- I live in Quang Nam.
    
     1- 2 - 3 - 4 -
    IV/ Em hày đọc kĩ đoạn văn sau để trả lời các câu hỏi bên dưới:(3ms)
    Tom’s a student. He gets up at half past five. He has breakfast at six , he goes to school at half past six. . Classes start at seven and end at half past eleven. He goes home and has lunch at twelve o’ clock.
    Em hày cho biết những câu sau đây đúng(T) hay sai(F) so với ý trong bài (1đ)
    a. He has breakfast at half past six b. Classes end at half past eleven.
    2. Em hãy dựa vào đoạn văn trên trả lời hoàn chỉnh các câu hỏi sau (1đ)
    a. What time does he go to school ? ……………………………………………………………..
    b. Does he have lunch at twelve o’ clock? .....................................................................................
    V/. sắp xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh: ( 2đ)
    1. English / have / do / When/ you ?
    2. work / doesn’t / Minh / in / hospital. / a
    3. near / is / My house / a / stadium.
    4. to / the / of / His school / restaurant. / is / left
    VI.Khoanh tròn từ nghe được:(1ms)
    1. A. museum B. stadium C. temple D. hospital
    2. A. restaurant B. store C. bookstore D. factory
    3. A park B.river C. lake D. yard
    4. A. hotel B. house C. street D. tree




    KEYS
    I. Mỗi câu trả lời đúng 0.25đ.
    1.A ,2.D, 3.B, 4.D
    II. Mỗi câu đúng 0.25đ.
    1. brushes, 2. listens to music, 3. on, 4. between, 5.in, 6.What, 7.many, 8.near
    III. Mỗi câu đúng 0.25đ
    1-c, 2-d, 3-b, 4-a
    IV. * T/FMỗi câu đúng 0.5đ
    1.F
    2.T
    * Trả lời:2Đ
    1. He goes to school at 6.30
    2. Yes, he does.
    V. Mỗi câu trả lời đúng 0.5đ
    1. When do you have English?
    2. Minh doesn’t work in a hospital.
    3. My house is near a stadium.
    4. His school is to the left of the restaurant.
    VI. Khoanh đúng mỗi từ 0.25đ.
    1.C, 2.D, 3.B, 4.C




















    PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
    TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU


    ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 2
     
    Gửi ý kiến