Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • tiết 15 số học 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hát
    Ngày gửi: 13h:31' 16-05-2013
    Dung lượng: 522.5 KB
    Số lượt tải: 135
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
    SỐ HỌC 6
    TIẾT 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
    PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC
    KIỂM TRA
    1) Viết các số 987, 2564 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
    987 =
    = 1 + 8 = 9
    2) Tính:
    2564 =
    9.102 + 8.101 + 7.100
    2.103 + 5.102 + 6.101 + 4.100
    3) Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa.

    b) 13 + 23 +
    = 1 +8 + 27 = 36
    a) 13 + 23
    THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
    Tiết 15:
    Cộng , trừ , nhân , chia, luỹ thừa
    Nêu các phép tính đã được học?
    Thế nào là một biểu thức?
    Có mấy loại biểu thức ?
    Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức.
    1. Nhắc lại về biểu thức:
    Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức.
    Ví dụ:
    5 + 3 – 2
    ; (2 + 3) . 4
    ; 12: 6. 2
    ; 52
    ; 3
    là các biểu thức.
    *Chú ý:
    a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
    b) Trong một biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
    THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
    Tiết 15
    2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
    a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
    48 – 32 + 8 =
    16 + 8 = 24
    Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta tính:
    4. 32 – 5. 6 =
    = 36 – 30
    Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
    Ví dụ:
    60 : 2 . 5 =
    30.5 = 150
    Ví dụ:
    Luỹ thừa
    nhân và chia
    cộng và trừ
    Tính:
    Tính:
    4. 9 – 5. 6
    = 6
    b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
    Ta thực hiện: ( )
    100: {2. [52 – (35 – 8)]}
    [ ]
    { }
    Ví dụ:
    = 100: {2. [52 – 27]}
    = 100: {2. 25}
    = 100: 50 = 2
    ?1. Tính:
    a) 62: 4. 3 + 2. 52
    b) 2.(5. 42 – 18)
    = 36: 4. 3 + 2. 25
    = 2.(5. 16 – 18)
    = 9. 3 + 2. 25
    = 27 + 50 = 77
    = 2.(80 – 18)
    = 2. 62 = 124
    *Tổng quát:
    1. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
    Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
    2. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
    ( ) [ ] { }
    ?2. Tìm số tự nhiên x, biết:
    a) (6x – 39): 3 = 201
    b) 23 + 3x = 56: 53
    6x – 39 = 201. 3
    23 + 3x = 53
    x = 642: 6
    6x = 603 + 39
    6x – 39 = 603
    x = 107
    6x = 642
    x = 34
    23 + 3x = 125
    3x = 125 – 23
    x = 102: 3
    3x = 102
    Bài 73 sgk: Thực hiện tính:
    a) 5. 42 – 18: 32
    d) 80 – [130 – (12 – 4)2]
    = 5. 16 – 18: 9
    = 80 – [130 – 82]
    = 80 – 2
    = 78
    = 80 – [130 – 64]
    = 80 – 66
    = 14
    Bài 75sgk:
    Điền số thích hợp vào ô vuông:
    +3
    x3
    -4
    x4
    60
    11
    12
    5
    15
    15
    chúc các em sức khoẻvà học tập tốt,
    Đại Cường, ngày 22 tháng 9 năm2009
     
    Gửi ý kiến