Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tiết 43 Từ đồng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Hoà
    Ngày gửi: 14h:58' 16-05-2009
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    Xin chào quý thầy cô giáo !
    Chào các em !
    ......... ấm ngoài êm.
    Dòng sông bên lở bên .....
    Bên lở thì đục, bên ..... thì ..........
    Trong
    trong
    bồi
    bồi
    Điền vào chỗ trống trong các câu dưới đây để có những cặp từ trái nghĩa?
    bồi
    bồi
    lở
    lở
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm ?
    - Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên .
    - Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm ?
    - Lồng 1 : (ĐT) : nhảy dựng lên
    - Lồng 2 : (DT) : chuồng nhỏ để nhốt chim ,gà ...
     Âm thanh giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
    => Từ đồng âm
    * Ghi nhớ :
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    Sgk / 135
    ........ ấm ngoài êm.
    Dòng sông bên lở bên ......
    Bên lở thì đục, bên ...... thì ..........
    Trong
    trong
    bồi
    bồi
    Bài tập trắc nghiệm:
    Trong những câu sau đây, câu nào có sử dụng hiện tượng đồng âm ?
    A. Cỏ cây chen đá, lá chen hoa. (Bà Huyện Thanh Quan)
    B. Xuân ơi xuân, em mới đến dăm năm ( Tố Hữu)
    C. Con ngựa đá con ngựa đá.
    D. Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu.(Đoàn Thị Điểm dịch )
    đá
    đá
    Tiết 43:
    TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm ?
    - Lồng 1 : (ĐT) : nhảy dựng lên
    - Lồng 2 : (DT) : chuồng nhỏ để nhốt chim ,gà ...
     Âm thanh giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
    => Từ đồng âm
    * Ghi nhớ :
    Sgk / 135
    - Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên .
    - Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm ?
    - Lồng 1:(ĐT): nhảy dựng lên
    - Lồng 2:(DT): chuồng nhỏ để nhốt chim, gà...
    → Âm thanh giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
    * Ghi nhớ 1: (Sgk/135)
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    “Đem cá về kho!”
    chế biến thức ăn
    nơi cất giữ
    → Dựa vào ngữ cảnh để hiểu được nghĩa của từ đồng âm.
    * Ghi nhớ 2 :
    III. Luyện tập:
    Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng từ đồng âm.
    Sgk / 136
    1. Đọc lại đoạn thơ sau và tìm từ đồng âm với mỗi từ in màu:
    Tháng tám, thu cao , gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào luỹ tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức !
    - ba 1 : số ba
    - tranh 1: tấm tranh
    - sang 1: sang (qua) sông
    - nam 2 : phương nam
    Bài tập thảo luận:
    Nghĩa của các từ “chân” trong các cụm từ: chân người, chân ghế, chân cầu... có điểm nào chung?
    Cơ sở chung : chỉ bộ phận dưới cùng
    Từ nhiều nghĩa
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm ?
    - Lồng 1:(ĐT): nhảy dựng lên
    - Lồng 2:(DT): chuồng nhỏ để nhốt chim, gà...
    → Âm thanh giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau
    → Từ đồng âm
    * Ghi nhớ 1: (Sgk/135)
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    “Đem cá về kho!”
    chế biến thức ăn
    nơi cất giữ
    → Dựa vào ngữ cảnh để hiểu được nghĩa của từ đồng âm.
    * Ghi nhớ 2 : (Sgk/136)
    III. Luyện tập:
    V
    O
    Q
    U
    A
    N
    G
    1
    O
    N
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    Câu 1 : (Gồm 7 chữ cái ) Tác giả của văn bản “ Vượt thác” là ai ?
    T
    Ư
    Đ
    Ô
    N
    G
    Â
    M
    2
    T
    Đ
    Ô
    Câu 2 : (gồm 8 chữ cái) Từ in màu trong câu “ Bà ta đang la con la .” thuộc loại từ gì?
    Q
    U
    A
    Đ
    E
    O
    N
    G
    A
    N
    G
    3
    O
    A
    Câu 3 : (Gồm 11 chữ cái )
    Bức tranh này là cảnh trong bài thơ nào ?
    D
    U
    N
    G
    C
    A
    M
    4
    N
    G
    Câu 4 : (Gồm 7 chữ cái) Đây là từ đồng nghĩa với từ “gan dạ” ?
    T
    Ư
    T
    R
    A
    I
    N
    G
    H
    I
    A
    5
    Ư
    R
    Câu 5 : (gồm 11 chữ cái) Những từ có nghĩa trái ngược nhau gọi là gì ?
    T
    Ư
    S
    Ư
    6
    T
    S
    Câu 6 : (gồm 4 chữ cái) Văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê” dùng phương thức biểu đạt gì chủ yếu ?
    T
    Ô
    N
    S
    Ư
    T
    R
    O
    N
    G
    Đ
    A
    O

    Đội B
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100
    Đội A
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100

    - Học bài: nắm khái niệm và cách sử dụng từ đồng âm, phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
    - Làm bài tập
    - Đặt câu có sử dụng từ đồng âm
    - Viết đoạn văn có sử dụng từ đồng âm (HS giỏi)
    -Soạn bài: Thành ngữ

    Tạm biệt quý thầy cô giáo !
    Tạm biệt các em !
     
    Gửi ý kiến