Từ Hán Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 19h:17' 15-05-2015
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 19h:17' 15-05-2015
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ :
Đại từ là gì ? Đại từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ?
Xác định đại từ và cho biết đại từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu sau :
“ Sông núi nước Nam ” là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của dân tộc ta .
Sông núi nước Nam.
( Nam quốc sơn hà )
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư .
Có thể nói :
Cụ là một nhà thơ yêu nước .
Trèo núi
Lội xuống sông.
Không thể nói :
Cụ là một nhà thơ yêu quốc
Trèo sơn .
Lội xuống hà.
Tiếng thiên trong thiên thư có nghĩa là “ trời ”. Tiếng thiên trong các từ Hán Việt sau đây có nghĩa là gì ?
Thiên niên kỉ, thiên lí mã
( Lí Công Uẩn ) thiên đô về Thăng Long .
Ví dụ : Tử
Người đàn ông ( quân tử )
Chết ( tử trận )
Con ( phụ tử )
sơn hà, thiên thư, ái quốc ,giang sơn, ngư ông , xâm phạm , thủ môn
Từ ghép đẳng lập : sơn hà, giang sơn, xâm phạm
Từ ghép chính phụ : thiên thư , ái quốc, ngư ông, thủ môn
Đại từ là gì ? Đại từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ?
Xác định đại từ và cho biết đại từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu sau :
“ Sông núi nước Nam ” là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của dân tộc ta .
Sông núi nước Nam.
( Nam quốc sơn hà )
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư .
Có thể nói :
Cụ là một nhà thơ yêu nước .
Trèo núi
Lội xuống sông.
Không thể nói :
Cụ là một nhà thơ yêu quốc
Trèo sơn .
Lội xuống hà.
Tiếng thiên trong thiên thư có nghĩa là “ trời ”. Tiếng thiên trong các từ Hán Việt sau đây có nghĩa là gì ?
Thiên niên kỉ, thiên lí mã
( Lí Công Uẩn ) thiên đô về Thăng Long .
Ví dụ : Tử
Người đàn ông ( quân tử )
Chết ( tử trận )
Con ( phụ tử )
sơn hà, thiên thư, ái quốc ,giang sơn, ngư ông , xâm phạm , thủ môn
Từ ghép đẳng lập : sơn hà, giang sơn, xâm phạm
Từ ghép chính phụ : thiên thư , ái quốc, ngư ông, thủ môn
 










































Các ý kiến mới nhất