TỪ HÁN VIỆT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 22h:06' 16-05-2013
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 22h:06' 16-05-2013
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ :
Đại từ là gì ? Đại từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ?
Xác định đại từ và cho biết đại từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu sau :
“ Sông núi nước Nam ” là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của dân tộc ta .
TỪ HÁN VIỆT
Sông núi nước Nam.
( Nam quốc sơn hà )
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư .
TỪ HÁN VIỆT
Có thể nói :
Cụ là một nhà thơ yêu nước .
Trèo núi
Lội xuống sông.
Không thể nói :
Cụ là một nhà thơ yêu quốc
Trèo sơn .
Lội xuống hà.
TỪ HÁN VIỆT
Tiếng thiên trong thiên thư có nghĩa là “ trời ”. Tiếng thiên trong các từ Hán Việt sau đây có nghĩa là gì ?
Thiên niên kỉ, thiên lí mã
( Lí Công Uẩn ) thiên đô về Thăng Long .
Ví dụ : Tử
Người đàn ông ( quân tử )
Chết ( tử trận )
Con ( phụ tử )
TỪ HÁN VIỆT
sơn hà, thiên thư, ái quốc ,giang sơn, ngư ông , xâm phạm , thủ môn
Từ ghép đẳng lập : sơn hà, giang sơn, xâm phạm
Từ ghép chính phụ : thiên thư , ái quốc, ngư ông, thủ môn
TỪ HÁN VIỆT
Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
Từ ghép hán Việt :
III. Luyện tập :
Đại từ là gì ? Đại từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu ?
Xác định đại từ và cho biết đại từ giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu sau :
“ Sông núi nước Nam ” là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của dân tộc ta .
TỪ HÁN VIỆT
Sông núi nước Nam.
( Nam quốc sơn hà )
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư .
TỪ HÁN VIỆT
Có thể nói :
Cụ là một nhà thơ yêu nước .
Trèo núi
Lội xuống sông.
Không thể nói :
Cụ là một nhà thơ yêu quốc
Trèo sơn .
Lội xuống hà.
TỪ HÁN VIỆT
Tiếng thiên trong thiên thư có nghĩa là “ trời ”. Tiếng thiên trong các từ Hán Việt sau đây có nghĩa là gì ?
Thiên niên kỉ, thiên lí mã
( Lí Công Uẩn ) thiên đô về Thăng Long .
Ví dụ : Tử
Người đàn ông ( quân tử )
Chết ( tử trận )
Con ( phụ tử )
TỪ HÁN VIỆT
sơn hà, thiên thư, ái quốc ,giang sơn, ngư ông , xâm phạm , thủ môn
Từ ghép đẳng lập : sơn hà, giang sơn, xâm phạm
Từ ghép chính phụ : thiên thư , ái quốc, ngư ông, thủ môn
TỪ HÁN VIỆT
Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
Từ ghép hán Việt :
III. Luyện tập :
 










































Các ý kiến mới nhất