Tài nguyên dạy học

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

HÔM NAY

WEBSITE GIÁO DỤC

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

THƯ VIỆN KHOA HỌC

Tự điển bách khoa toàn thư!
Bách khoa toàn thư mở!
Tra cứu sinh vật rừng Việt Nam!
Thư viện Online
Thư viện hóa học Việt Nam!
Thư viện giáo trình điện tử!

Tra theo từ điển:



HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức
Thi violympic gia đình
Ngôi nhà chung của học trò Việt
Ôn thi tổng hợp
Hệ thống tự điển chuyên ngành mở
Đào tạo tiếng Anh trực tuyến

CÔNG CỤ TÌM KIẾM - E-MAIL

Tìm kiếm thông tin!
Trao đổi thông tin!
Tìm kiếm tổng hợp!
Hộp thư điện tử Gmail!
Tìm kiếm Nhạc - Video - thông tin!
Trang tìm nhanh!

BỆNH VIỆN TIN HỌC

Chữa bệnh máy tính
Kaspersky Việt Nam
CMC Antivirus Việt Nam
Cứu hộ máy tính và an ninh mạng
Trung tâm an ninh mạng BKIS
Diễn đàn tin học
Tạp chí công nghệ thông tin
Tin học trong tầm tay

LIÊN KẾT

THỜI TIẾT CÁC VÙNG

HÀ NỘI:.........
ĐÀ NẴNG:......
TP.HCM:.........

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Cao Văn)
  • (Nguyễn Đình Quang)
  • (Lê Văn Tài)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên tổ chức cho HS học thêm ngoài nhà trường không? (Chọn và kích vào Biểu quyết)
Nên
Không
Nên nhưng phải QL chặt chẽ
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Unit3-A1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Kim Phượng
    Ngày gửi: 15h:25' 25-10-2013
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 324
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class
    UNIT 3 - AT HOME
    LESSON 1: A1
    What a lovely home!
    Monday, November 16th, 2013
    Period 13
    rd

    UNIT 3 – AT HOME
    LESSON 1: A1
    I. VOCABULARY
    bright (adj)
    : Sáng sủa
    amazing (adj)
    : đáng ngạc nhiên
    lovely (adj)
    : đáng yêu
    kitchen (n)
    awful (adj)
    : tồi tệ
    : phòng bếp
    I. VOCABULARY
    bright (adj)
    : Sáng sủa
    amazing (adj)
    : đáng ngạc nhiên
    lovely (adj)
    : đáng yêu
    kitchen (n)
    awful (adj)
    : tồi tệ
    : phòng bếp

    UNIT 3 – AT HOME
    LESSON 1: A1
    I. VOCABULARY
    II. DIALOGUE
    bright (adj)
    : Sáng sủa
    amazing (adj)
    : đáng ngạc nhiên
    lovely (adj)
    : đáng yêu
    kitchen (n)
    awful (adj)
    : tồi tệ
    : phòng bếp

    UNIT 3 – AT HOME
    LESSON 1: A1
    Matching
    a. refrigerator
    b. dryer
    c. dishwasher
    d. electric stove
    e. sink
    f. tub
    1
    2
    4
    5
    6
    3
    a. Which rooms do Hoa and Lan talk about ?
    b. Why does Lan like Hoa’s room?
    c. What is in the bathroom ?
    d. What is in the kitchen ?
    Because it’s a bright room and it has nice colors .
    There is a sink, a tub and a shower.
    There is a washing machine ,a dryer, a dishwasher and an electric stove …
    They talk about the living room, the bathroom and the kitchen
    I. VOCABULARY
    II. DIALOGUE
    *Answer the question :(P.30)
    b. Because it’s a bright room and it has nice colors .
    c. There is a sink,a tub and a shower.
    d.There is a washing machine, a dryer, a dishwasher and an electric stove …
    a.They talk about the living room, the bathroom and the kitchen
    bright (adj)
    : Sáng sủa
    amazing (adj)
    : đáng ngạc nhiên
    lovely (adj)
    : đáng yêu
    kitchen (n)
    awful (adj)
    : tồi tệ
    : phòng bếp

    UNIT 3 – AT HOME
    LESSON 1: A1
    I. VOCABULARY
    *Answer the question :(P.30)
    b. Because it’s a bright room and it has nice colors .
    c. There is a sink,a tub and a shower.
    a.They talk about the living room, the bathroom and the kitchen
    * Model sentences
    d.There is a washing machine, a dryer, a dishwasher and an electric stove …
    bright (adj)
    : Sáng sủa
    amazing (adj)
    : đáng ngạc nhiên
    lovely (adj)
    : đáng yêu
    kitchen (n)
    awful (adj)
    : tồi tệ
    : phòng bếp
    II. DIALOGUE

    UNIT 3 – AT HOME
    LESSON 1: A1

    What a lovely living room!
    What an amazing kitchen!
    I. VOCABULARY
    *Answer the question :(P.30)
    b. Because it’s a bright room and it has nice colors .
    c. There is a sink,a tub and a shower.
    a.They talk about the living room, the bathroom and the kitchen
    What a lovely living room!
    * Model sentences
    d.There is a washing machine, a dryer, a dishwasher and an electric stove …
    bright (adj)
    : Sáng sủa
    amazing (adj)
    : đáng ngạc nhiên
    lovely (adj)
    : đáng yêu
    kitchen (n)
    awful (adj)
    : tồi tệ
    : phòng bếp
    II. DIALOGUE

    UNIT 3 – AT HOME
    LESSON 1: A1
    - What a lovely home !
    Exclamatory sentences
    - What a great idea !
    - What an awful day !
    - What a lovely living room !
    - What a bright room !
    - What nice colors !
    - What a beautiful bathroom !
    - What an amazing kitchen !



    Answer About you (P.30)
    e. How many rooms are there in your house/apartment?
    f. What things are there in your kitchen/bathroom?
    I. VOCABULARY
    *Answer the question :(P.30)
    b. Because it’s a bright room and it has nice colors .
    c. There is a sink,a tub and a shower.
    a.They talk about the living room, the bathroom and the kitchen
    What a lovely living room!
    III. SUMMARY
    - Tell about objects in the house
    - exclamation sentence
    IV. HOMEWORK
    Learn by heart the vocabulary
    Practice reading the dialogue
    Write about your house
    + There is a table, …in my room
    Prepare the next lesson: A2
    * Model sentences
    d.There is a washing machine, a dryer, a dishwasher and an electric stove …
    bright (adj)
    : Sáng sủa
    amazing (adj)
    : đáng ngạc nhiên
    lovely (adj)
    : đáng yêu
    kitchen (n)
    awful (adj)
    : tồi tệ
    : phòng bếp
    II. DIALOGUE

    UNIT 3 – AT HOME
    LESSON 1: A1
    Thank you
    for your attendance!
     
    Gửi ý kiến